Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

Nguyễn Thị Thúy Ngần

  • Họ và tên: Nguyễn Thị Thúy Ngần
  • Ngày sinh: 20/01/1972
  • Ngày vào Đảng: 05/04/2001
  • Quê quán: phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
  • Dân tộc: Kinh
  • Chức vụ:

    - Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy (từ 7/2025)

    - Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 4/2020)

    - Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2/2025)

    - Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Maroc

    - Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

  • Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
  • Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Luật
  • Tóm tắt quá trình công tác:

    - 5/1994 - 5/1996: Làm việc theo chế độ Hợp đồng, chuyên viên tập sự tại Vụ Tổng hợp-Pháp chế, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cơ quan Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.

    - 5/1996 - 10/2001: Chuyên viên Vụ Tổng hợp-Pháp chế, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cơ quan Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 11/2001 - 8/2004: Chuyên viên Vụ Tổng hợp-Pháp chế; Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cơ quan Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 8/2004 - 3/2008: Chuyên viên Vụ Tổng hợp-Pháp chế, Vụ Pháp chế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 4/2008 - 9/2008: Trưởng phòng Pháp chế-Lao động, Vụ Pháp chế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 10/2008 - 7/2009: Trưởng phòng, Thư ký Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 7/2009 - 7/2010: Phó Chánh Văn phòng, Thư ký Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 7/2010 - 11/2011: Phó Chánh Văn phòng, Thư ký Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Phó Bí thư Chi bộ, Thư ký-Tổng hợp thuộc Đảng bộ Văn phòng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

    - 12/2011 - 8/2012: Phó Vụ trưởng Vụ Tài chính-Ngân sách, Văn phòng Quốc hội; Thư ký Phó Chủ tịch Quốc hội.

    - 8/2012 - 7/2015: Vụ trưởng Vụ Tài chính-Ngân sách, Văn phòng Quốc hội; Thư ký Phó Chủ tịch Quốc hội.

    - 1/8/2015 - 9/2016: Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội, Trợ lý Chủ tịch Quốc hội (3/2016 - 9/2016).

    - 22/9/2016 - 12/4/2020: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội kiêm Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội.

    - 4/2020 - 3/2021: Phó Tổng Thư ký Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội kiêm Trợ lý Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội (từ 8/2020).

    - 4/2021 - 7/2021: Phó Tổng Thư ký Quốc hội khóa XIV, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội.

    - 7/2021 - 1/2022: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội được phân công tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ của Phó Tổng Thư ký giúp việc Tổng Thư ký Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 1/2022 - 2/2025: Phó Tổng Thư ký Thường trực Quốc hội khóa XV, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 7/2021 - 2/2025: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Phó Tổng Thư ký Quốc hội (từ 1/2022); Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Maroc (từ 11/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 2/2025: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Quốc hội; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Maroc; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 16/7/2025: Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 3/2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.